nhân nhẩn

Học thuật
Thân thiện
nhân nhẩn

Bé nhân nhẩn vì đau bụng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhân nhẩn một biến thể của từ nhăn nhẳn, dùng để diễn tả cảm giác đau âm ỉ, dai dẳng khó chịu, thường đau bụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bụng tôi đau nhân nhẩn cả buổi sáng. (Tôi bị đau bụng âm ỉ cả buổi sáng.)
    • Cơn đau đầu nhân nhẩn khiến ấy không thể tập trung. (Cơn đau đầu dai dẳng khiến ấy không thể tập trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất địa phương, thân mật để mô tả cơn đau.
    • Cái răng sâu đau nhân nhẩn, lúc nào cũng thấy khó chịu. (Cái răng sâu đau âm ỉ, lúc nào cũng thấy khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhăn nhẳn (tính từ): Từ gốc, có nghĩa tương tự, chỉ cảm giác đau âm ỉ, dai dẳng.
    • Anh ấy kêu đau bụng nhăn nhẳn suốt ngày. (Anh ấy kêu đau bụng âm ỉ suốt ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Âm ỉ: (đau) kéo dàimức độ nhẹ nhưng liên tục.
  • Dai dẳng: kéo dài lâu, khó dứt.
Lưu ý
  • Nhân nhẩn một dạng biến âm của nhăn nhẳn. Trong ngôn ngữ chuẩn, từ nhăn nhẳn được sử dụng phổ biến hơn.
nhân nhẩn

Bé nhân nhẩn vì đau bụng.

  1. Nh. Nhăn nhẳn: Nhân nhẩn đau bụng.